Từ: khiêm, hàm, khiểm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ khiêm, hàm, khiểm:

嗛 khiêm, hàm, khiểm

Đây là các chữ cấu thành từ này: khiêm,hàm,khiểm

khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]

U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;

khiêm, hàm, khiểm

Nghĩa Trung Việt của từ 嗛

(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.
§ Cũng như khiêm
.Một âm là hàm.

(Động)
Ngậm.
§ Cũng như hàm .

(Động)
Ôm hận.Một âm là khiểm.

(Danh)
Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.

(Tính)
Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm .

khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)

Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。

Chữ gần giống với 嗛:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛 Tự hình chữ 嗛

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiểm

khiểm:khiểm (bất mãn)
khiểm:đạo khiểm (xin lỗi)
khiêm, hàm, khiểm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: khiêm, hàm, khiểm Tìm thêm nội dung cho: khiêm, hàm, khiểm