Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: khiêm, hàm, khiểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ khiêm, hàm, khiểm:
khiêm, hàm, khiểm [khiêm, hàm, khiểm]
U+55DB, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: xian2, qian4, qian3, qie4;
Việt bính: haam4 him1 hip3;
嗛 khiêm, hàm, khiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 嗛
(Tính) Nhún nhường, nhũn nhặn.§ Cũng như khiêm 謙.Một âm là hàm.
(Động) Ngậm.
§ Cũng như hàm 銜.
(Động) Ôm hận.Một âm là khiểm.
(Danh) Bọng đựng thức ăn ở trong má của các loài khỉ.
(Tính) Mất mùa, thu hoạch kém.
§ Thông khiểm 歉.
khem, như "kiêng khem" (vhn)
hàm, như "hàm (túi ở má khỉ)" (gdhn)
Nghĩa của 嗛 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiǎn]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。
Số nét: 13
Hán Việt: HÀM
túi má khỉ。猴子的颊囊。
Chữ gần giống với 嗛:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: khiểm
| khiểm | 慊: | khiểm (bất mãn) |
| khiểm | 歉: | đạo khiểm (xin lỗi) |

Tìm hình ảnh cho: khiêm, hàm, khiểm Tìm thêm nội dung cho: khiêm, hàm, khiểm
